Thành phần

Cho một viên nén bao phim 645mg cao khô tương đương:

Hoạt chất: Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 750mg, Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 600mg, Cẩu tích (Rhizoma Cibotii) 600mg, Đan sâm (Radix Salviae miltiorrhizae) 450mg, Liên nhục (Semen Nalumbinis nuciferae) 450mg, Tục đoạn (Radix Dipsaci) 300mg, Thiên ma (Rhizoma Gastrodiae elatae) 300mg, Cốt toái bổ (Rhizoma Drynariae) 300mg, Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis) 600mg, Sinh địa (RadixRehmanniae glutinosae) 600mg, Uy linh tiên (Radix et Rhizoma Clematidis) 450mg, Thông thảo (Medulla Tetrapanacis papyrifery) 450mg, Khương hoạt (Rhizoma et Radix Notopterygii) 300mg, Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae milltiflorae) 300mg.

Tá dược vừa đủ 1 viên.

Công dụng (Chỉ định)

TÁC DỤNG: Bổ can thận, tăng cường khí huyết, thông kinh lạc, trừ phong thấp.

CHỈ ĐỊNH: Trị các chứng đau lưng, đau cột sống, đau thần kinh tọa, các chứng phong tê thấp: thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp, nhức mỏi, cứng cơ xương khớp, tay chân tê bại. Hỗ trợ điều trị thoái hóa, vôi hóa, gai cột sống, hỗ trợ phòng ngừa bệnh tái phát.

Liều dùng

Uống thuốc sau khi ăn.

– Người lớn: Ngày uống 2 lần, mỗi lần uống 2 viên.

– Trẻ em từ 8 – 15 tuổi: ngày uống 2 lần, mỗi lần uống 1 viên.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Phụ nữ có thai.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Phong thấp thể nhiệt.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Chưa có báo cáo.

Tương tác với các thuốc khác

Chưa có báo cáo.

Bảo quản

Nơi khô, dưới 30°C

Lái xe

Thuốc thường không gây ảnh hưởng.

Thai kỳ

Không sử dụng cho phụ nữ có thai. Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ cho con bú.

Đóng gói

Hộp 2, 3, 12 vỉ x 10 viên; lọ 30, 60, 100 viên.

Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất ghi trên hộp sản phẩm.

Quá liều

Khi dùng thuốc quá liều có thể gặp một số tác dụng phụ. Sử dụng đúng liều các tác dụng phụ sẽ hết.

Thông tin khác

TRƯỜNG HỢP QUÊN DÙNG THUỐC: Nếu quên không dùng thuốc 1 lần, thì tiếp tục dùng thuốc lần tiếp theo đúng liều lượng chỉ dẫn.

MỘT SỐ LƯU Ý ĐẶC BIỆT KHI DÙNG THUỐC:

– Thời gian điều trị bệnh khớp phụ thuộc vào tình trạng của bệnh. Bệnh nhẹ, mới khởi phát, dùng thuốc liên tục trong 2-6 tuần. Bệnh khớp mãn tính, tái phát nhiều lần, đã phải tiêm thuốc tây vào các khớp, nên dùng thuốc liên tục khoảng 3-6 tháng.

– Triệu chứng đau có thể tăng nhẹ sau khoảng 2-10 ngày dùng thuốc, đây là hiện tượng “công thuốc” hay gặp trong Đông y, bệnh nhân không được ngừng sử dụng thuốc, triệu chứng đau sẽ giảm sau 1 thời gian ngắn dùng thuốc.

Chống chỉ định: Phụ nữ có thai.
Thận trọng: Phong thấp thể nhiệt.
Tác dụng không mong muốn: Chưa có báo cáo.
Kiêng cữ ăn uống khi dùng thuốc: Chưa có báo cáo
Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú: Không sử dụng cho phụ nữ có thai. Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ cho con bú.
Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Thuốc thường không gây ảnh hưởng.
Tương tác với các thuốc khác và các dạng tương tác khác: Chưa có báo cáo.
Trường hợp quên dùng thuốc: Nếu quên không dùng thuốc 1 lần, thì tiếp tục dùng thuốc lần tiếp theo đúng liều lượng chỉ dẫn.
Quá liều và xử trí: Chưa có báo cáo về các tác dụng phụ khi dùng thuốc quá liều. Khi dùng thuốc quá liều thì các lần dùng tiếp theo cần sử dụng đúng liều theo chỉ dẫn.
Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên; viên nén bao phim
Bảo quản: Nơi khô, dưới 30 độ C.
Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt TCCS
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất, ngày SX ghi trên hộp sản phẩm.
Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT NHẤT
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
Điện thoại: 1800.6689 – Fax: 0272.3817.337
Tổng đài giải đáp thông tin miễn phí: 1800.6689 (giờ hành chính)
Số Giấy xác nhận nội dung quảng cáo: 191/2017/XNQC-QLD
Số đăng ký thuốc VD-25463-16